Tấm sợi cắt nhỏ, một thành phần quan trọng trong lĩnh vực nhựa gia cường sợi (FRP), được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Những tấm sợi đa năng này chủ yếu được sử dụng trong các quy trình như xếp lớp thủ công, quấn sợi và đúc khuôn để tạo ra một loạt các sản phẩm chất lượng cao. Ứng dụng của tấm sợi cắt nhỏ trải rộng trên nhiều lĩnh vực, bao gồm sản xuất tấm ốp, bể chứa, thuyền, phụ tùng ô tô, tháp giải nhiệt, ống dẫn và nhiều hơn nữa.
| Cân nặng | Trọng lượng diện tích (%) | Hàm lượng độ ẩm (%) | Kích thước nội dung (%) | Độ bền đứt (N) | Chiều rộng (mm) | |
| Phương pháp | ISO3374 | ISO3344 | ISO1887 | ISO3342 | ISO 3374 | |
| Bột | Nhũ tương | |||||
| EMC100 | 100±10 | ≤0,20 | 5.2-12.0 | 5.2-12.0 | ≥80 | 100mm-3600mm |
| EMC150 | 150±10 | ≤0,20 | 4,3-10,0 | 4,3-10,0 | ≥100 | 100mm-3600mm |
| EMC225 | 225±10 | ≤0,20 | 3.0-5.3 | 3.0-5.3 | ≥100 | 100mm-3600mm |
| EMC300 | 300±10 | ≤0,20 | 2.1-3.8 | 2.2-3.8 | ≥120 | 100mm-3600mm |
| EMC450 | 450±10 | ≤0,20 | 2.1-3.8 | 2.2-3.8 | ≥120 | 100mm-3600mm |
| EMC600 | 600±10 | ≤0,20 | 2.1-3.8 | 2.2-3.8 | ≥150 | 100mm-3600mm |
| EMC900 | 900±10 | ≤0,20 | 2.1-3.8 | 2.2-3.8 | ≥180 | 100mm-3600mm |
1. Phân bố ngẫu nhiên và có tính chất cơ học tuyệt vời.
2. Khả năng tương thích tuyệt vời với nhựa, bề mặt dễ làm sạch, độ kín tốt.
3. Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời.
4. Tốc độ thấm ướt nhanh hơn và tốt hơn
5. Dễ dàng đổ đầy khuôn và tạo hình theo các hình dạng phức tạp.
Trừ khi có quy định khác, các sản phẩm sợi thủy tinh cần được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ẩm. Nhiệt độ và độ ẩm phòng luôn phải được duy trì ở mức 15°C – 35°C và 35% – 65%. Tốt nhất nên sử dụng trong vòng 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Các sản phẩm sợi thủy tinh nên được giữ nguyên trong bao bì gốc cho đến ngay trước khi sử dụng.
Mỗi cuộn được bọc trong màng nhựa rồi đóng gói vào hộp carton. Các cuộn được xếp chồng lên nhau theo chiều ngang hoặc chiều dọc trên các pallet.
Tất cả các kiện hàng đều được bọc màng co và buộc chặt để đảm bảo ổn định trong quá trình vận chuyển.