Các sản phẩm

Tấm sợi thủy tinh cắt nhỏ (Chất kết dính: Nhũ tương & Bột)

Mô tả ngắn gọn:

ACM có thể sản xuất thảm sợi cắt nhỏ dạng nhũ tương và thảm sợi cắt nhỏ dạng bột. Thảm sợi cắt nhỏ dạng nhũ tương được làm từ các sợi cắt nhỏ phân bố ngẫu nhiên, liên kết với nhau bằng chất kết dính dạng nhũ tương. Thảm sợi cắt nhỏ dạng bột được làm từ các sợi cắt nhỏ phân bố ngẫu nhiên, liên kết với nhau bằng chất kết dính dạng bột. Chúng tương thích với nhựa UP VE EP. Cả hai loại thảm đều có chiều rộng cuộn từ 200mm đến 3.200mm. Trọng lượng từ 70 đến 900g/㎡. Có thể điều chỉnh bất kỳ thông số kỹ thuật đặc biệt nào về chiều dài của thảm.


  • Tên thương hiệu:ACM
  • Nơi xuất xứ:Thái Lan
  • Kỹ thuật:Tấm thảm sợi cắt nhỏ
  • Loại bìa hồ sơ:Nhũ tương/Bột
  • Loại sợi thủy tinh:Kính ECR-glass E-glass
  • Nhựa:LÊN/VE/EP
  • Đóng gói:Đóng gói xuất khẩu tiêu chuẩn quốc tế
  • Ứng dụng:Thuyền/Ô tô/Ống dẫn/Bể chứa/Tháp giải nhiệt/Linh kiện xây dựng
  • Sản xuất tại Thái Lan
    Thuế suất vận chuyển hàng hóa đến Mỹ và EU thấp hơn.

    Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Ứng dụng

    Tấm sợi cắt nhỏ, một thành phần quan trọng trong lĩnh vực nhựa gia cường sợi (FRP), được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Những tấm sợi đa năng này chủ yếu được sử dụng trong các quy trình như xếp lớp thủ công, quấn sợi và đúc khuôn để tạo ra một loạt các sản phẩm chất lượng cao. Ứng dụng của tấm sợi cắt nhỏ trải rộng trên nhiều lĩnh vực, bao gồm sản xuất tấm ốp, bể chứa, thuyền, phụ tùng ô tô, tháp giải nhiệt, ống dẫn và nhiều hơn nữa.

    Cân nặng

    Trọng lượng diện tích

    (%)

    Hàm lượng độ ẩm

    (%)

    Kích thước nội dung

    (%)

    Độ bền đứt

    (N)

    Chiều rộng

    (mm)

    Phương pháp

    ISO3374

    ISO3344

    ISO1887

    ISO3342

    ISO 3374

    Bột

    Nhũ tương

    EMC100

    100±10

    ≤0,20

    5.2-12.0

    5.2-12.0

    ≥80

    100mm-3600mm

    EMC150

    150±10

    ≤0,20

    4,3-10,0

    4,3-10,0

    ≥100

    100mm-3600mm

    EMC225

    225±10

    ≤0,20

    3.0-5.3

    3.0-5.3

    ≥100

    100mm-3600mm

    EMC300

    300±10

    ≤0,20

    2.1-3.8

    2.2-3.8

    ≥120

    100mm-3600mm

    EMC450

    450±10

    ≤0,20

    2.1-3.8

    2.2-3.8

    ≥120

    100mm-3600mm

    EMC600

    600±10

    ≤0,20

    2.1-3.8

    2.2-3.8

    ≥150

    100mm-3600mm

    EMC900

    900±10

    ≤0,20

    2.1-3.8

    2.2-3.8

    ≥180

    100mm-3600mm

    Khả năng

    1. Phân bố ngẫu nhiên và có tính chất cơ học tuyệt vời.
    2. Khả năng tương thích tuyệt vời với nhựa, bề mặt dễ làm sạch, độ kín tốt.
    3. Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời.
    4. Tốc độ thấm ướt nhanh hơn và tốt hơn
    5. Dễ dàng đổ đầy khuôn và tạo hình theo các hình dạng phức tạp.

    Kho

    Trừ khi có quy định khác, các sản phẩm sợi thủy tinh cần được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ẩm. Nhiệt độ và độ ẩm phòng luôn phải được duy trì ở mức 15°C – 35°C và 35% – 65%. Tốt nhất nên sử dụng trong vòng 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Các sản phẩm sợi thủy tinh nên được giữ nguyên trong bao bì gốc cho đến ngay trước khi sử dụng.

    Đóng gói

    Mỗi cuộn được bọc trong màng nhựa rồi đóng gói vào hộp carton. Các cuộn được xếp chồng lên nhau theo chiều ngang hoặc chiều dọc trên các pallet.
    Tất cả các kiện hàng đều được bọc màng co và buộc chặt để đảm bảo ổn định trong quá trình vận chuyển.

    trang 1

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.