Vật liệu này được liên kết đồng nhất bằng chất kết dính dạng bột hoặc nhũ tương, thích hợp cho các phương pháp đúc thủ công, đúc liên tục RTM, v.v. Nó chủ yếu phù hợp với nhựa UP, nhựa vinyl ester và được sử dụng để sản xuất trần xe hơi, tấm kính cửa sổ trời, v.v. Nhờ độ bền kéo cao, nó có thể đáp ứng các yêu cầu vận hành cơ khí liên tục.
| Sản phẩm Tên | Loại sản phẩm | |||||||
| Bột | Nhũ tương | |||||||
| Thông số kỹ thuật | Độ bền kéo (N) | Nội dung Loi (%) | Độ ẩm (%) | Thông số kỹ thuật | Độ bền kéo (N) | Nội dung Loi (%) | Độ ẩm (%) | |
| Ô tô Thảm lót sàn | 75g | 90-110 | 10,8-12 | ≤0,2 | 75g | 90-110 | 10,8-12 | ≤0,3 |
| 100g | 100-120 | 8,5-9,5 | ≤0,2 | 100g | 100-120 | 8,5-9,5 | ≤0,3 | |
| 110g | 100-120 | 8,5-9,2 | ≤0,2 | 120g | 100-120 | 8,5-9,2 | ≤0,3 | |
| 120g | 115-125 | 8.4-9.1 | ≤0,2 | 150g | 105-115 | 6.6-7.2 | ≤0,3 | |
| 135g | 120-130 | 7,5-8,5 | ≤0,2 | 180g | 110-130 | 5,5-6,2 | ≤0,3 | |
| 150g | 120-130 | 5.2-6.0 | ≤0,2 | |||||
| 170g | 120-130 | 4.2-5.0 | ≤0,2 | |||||
| 180g | 120-130 | 3,8-4,8 | ≤0,2 | |||||
1. Mật độ đồng nhất đảm bảo hàm lượng sợi thủy tinh và các đặc tính cơ học nhất quán của sản phẩm composite.
2. Sự phân bố đồng đều bột và nhũ tương đảm bảo độ bền chắc của tấm vật liệu, ít sợi rời và đường kính cuộn nhỏ. Độ dẻo tuyệt vời đảm bảo khả năng tạo hình tốt mà không bị đàn hồi trở lại ở các góc nhọn.
3. Tốc độ thấm ướt nhanh và ổn định trong nhựa cùng với khả năng thoát khí nhanh giúp giảm tiêu hao nhựa và chi phí sản xuất, đồng thời nâng cao năng suất và các đặc tính cơ học của sản phẩm cuối cùng.
4. Sản phẩm composite có độ bền kéo khô và ướt cao, cùng độ trong suốt tốt.
Điều kiện bảo quản: Trừ khi có quy định khác, nên bảo quản thảm sợi thủy tinh cắt nhỏ ở nơi khô ráo và thoáng mát. Sản phẩm phải được giữ nguyên trong bao bì cho đến ngay trước khi sử dụng.